Nghĩa chính
- Đầm phádanh từA shallow body of water separated from deeper sea by a bar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lagoonDạng gốc (base form)
- lagoonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blue lagoondanh từ | danh từ | Đầm phá nước xanh |
| coastal lagoon | Đầm phá ven biển | |
| shallow lagoon | Đầm phá nông | |
| tidal lagoon | Đầm phá thủy triều | |
| lagoon citydanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Venice: một thành phố cảng ở Veneto, phía đông bắc nước Ý |
| Big Lagoondanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Humboldt, California, Hoa Kỳ |
| The Lagoondanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Bathurst và khu vực hội đồng Oberon, miền trung đông New South Wales, Australia |
| Egg Lagoondanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trên đảo King, Tasmania, Australia |
Ví dụ
- .Anh ấy đang bơi qua đầm phá.
- .Anh ấy nhìn về phía đầm phá.
- .Đầm phá này rất sâu.
Họ từ (word family)
cùng gốc lagoonNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha