Nghĩa chính
- Hồtính từOf or relating to lakes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lacustrineDạng gốc (base form)
- more lacustrineSo sánh hơn (comparative)
- most lacustrineSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlacustris
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- cây cối ở hồ
- thời đại sống ở trên h
- […] , ( ).