Dịch

fluvial

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thấy ở sôngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, inhabiting, or produced by the action of a river or stream.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thấy ở sông

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfluviālis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ... , , , , , , , , , , .

AI