Dịch

glaciolacustrine

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến các hồ được tạo ra hoặc cung cấp nước bởi sông băngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or pertaining to lakes that are created or fed by glaciers.

Nguồn gốc (etymology)

AI