Dịch

lactation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tiết sữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The secretion of milk from the mammary gland of a female mammal.
  2. Sự cho con búdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of providing the milk to the young; breastfeeding.
  3. Thời kỳ cho con búdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period of time that a mother lactates to feed her young; a lactation period.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lactationDạng gốc (base form)
  2. lactationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

induced lactationdanh từCho con bú ở một phụ nữ chưa mang thai
lactation stationdanh từGian hàng nơi ai đó có thể cho con bú một cách riêng tư
lactation consultantChưa có nghĩa
lactation periodChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

lactate-ion

  1. mượn từ tiếng Latinhlactatio

Ví dụ

  • sự tiết sữa thường tiếp tục cho đến khi cai sữa
  • , , 50 world's 6 2025. $5.7 , $4.70 , — $300 - middle-income 2025 520,000 children's 10 , .

AI