lactic
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc về sữatính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or derived from milk.
- Liên quan đến axit lactictính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or producing, lactic acid.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lactic aciddanh từ | danh từ | Axit 2-Hydroxypropanoic (CH₃CHOHCO₂H), chất lỏng dạng xi-rô, hòa tan trong nước; có trong sữa, rượu và nhiều loại trái cây; được sử dụng làm phụ gia thực phẩm và trong nhiều ứng dụng công nghiệp |
| lactic acidosisdanh từ | danh từ | Axit huyết tương quá mức do sự tích tụ axit lactic |
| paralactic aciddanh từ | danh từ | sarcolactic acidchưa dịch |
| sarcolactic aciddanh từ | danh từ | Loại axit được tìm thấy trong cơ sau khi co cơ kéo dài; axit lactic, khi nó được tạo ra trong quá trình hô hấp kỵ khí |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlactis“of milk”
Ví dụ
- ?Bạn có thường xuyên dùng trực khuẩn axit lactic không?
- , , , , […]Vào buổi sáng, máu chật ních những người đi làm, những gã nô lệ glucose, những công nhân vệ sinh lactic và ureic, những người giao hàng hemoglobin chở đầy oxy mới được tạo ra trên những chiếc xe tải móp méo, […]
- lên men lactic
Họ từ (word family)
cùng gốc lactic- lacticinLoại bacteriocin đặc biệt được sản xuất bởi vi khuẩn Lactococcus lactisdanh từ
- lacticolLoại rượu polyhydric (polyol) có nguồn gốc từ đường sữa, được sử dụng làm chất ngọtdanh từ
- lacticiniaSản phẩm sữadanh từ
- lacticaemiaSự hiện diện của axit lactic trong máu (điều này luôn đúng); và thông thường, cụ thể hơn là tình trạng dư thừa (tăng lactic máu)danh từ