Dịch

lactic

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về sữatính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or derived from milk.
  2. Liên quan đến axit lactictính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or producing, lactic acid.

Cụm từ (phrase)

lactic aciddanh từAxit 2-Hydroxypropanoic (CH₃CHOHCO₂H), chất lỏng dạng xi-rô, hòa tan trong nước; có trong sữa, rượu và nhiều loại trái cây; được sử dụng làm phụ gia thực phẩm và trong nhiều ứng dụng công nghiệp
lactic acidosisdanh từAxit huyết tương quá mức do sự tích tụ axit lactic
paralactic aciddanh từsarcolactic acidchưa dịch
sarcolactic aciddanh từLoại axit được tìm thấy trong cơ sau khi co cơ kéo dài; axit lactic, khi nó được tạo ra trong quá trình hô hấp kỵ khí

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhlactis“of milk”

Ví dụ

  • ?Bạn có thường xuyên dùng trực khuẩn axit lactic không?
  • , , , , […]Vào buổi sáng, máu chật ních những người đi làm, những gã nô lệ glucose, những công nhân vệ sinh lactic và ureic, những người giao hàng hemoglobin chở đầy oxy mới được tạo ra trên những chiếc xe tải móp méo, […]
  • lên men lactic

AI