Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lactic acidosis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Axit huyết tương quá mức do sự tích tụ axit lactic
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Excessive plasma acidity due to an accumulation of lactic acid.
AI
1
Axit huyết tương quá mức do sự tích tụ axit lactic
1
Axit huyết tương quá mức do sự tích tụ axit lactic
1
Axit huyết tương quá mức do sự tích tụ axit lactic