Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lacticol
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại rượu polyhydric (polyol) có nguồn gốc từ đường sữa, được sử dụng làm chất ngọt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A polyhydric alcohol (polyol) derived from lactose, used as a sweetener
AI
1
được sử dụng làm chất ngọt
1
được sử dụng làm chất ngọt
1
được sử dụng làm chất ngọt