Nghĩa chính
- Đường sữa, lactozadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The disaccharide sugar of milk and dairy products, C₁₂H₂₂O₁₁, a product of glucose and galactose used as a food and in medicinal compounds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lactoseDạng gốc (base form)
- lactosesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lactose-freetính từ | tính từ | Không chứa lactose. (Thường áp dụng cho thực phẩm làm từ sữa nhưng có chứa lactose được dị hóa bằng enzyme.) |
| lactose intoleranttính từ | tính từ | Không thể chuyển hóa hoàn toàn lactose |
| lactose intolerancedanh từ | danh từ | Chứng không dung nạp lactose |
| lactose-positive | Chưa có nghĩa | |
| lactose-negative | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Anh ấy không dung nạp được đường lactose.
- .Anh ấy không dung nạp được đường lactose.
- .Cô ấy không dung nạp được đường lactose.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lactoseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha