Dịch

lactose

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đường sữa, lactozadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The disaccharide sugar of milk and dairy products, C₁₂H₂₂O₁₁, a product of glucose and galactose used as a food and in medicinal compounds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lactoseDạng gốc (base form)
  2. lactosesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lactose-freetính từKhông chứa lactose. (Thường áp dụng cho thực phẩm làm từ sữa nhưng có chứa lactose được dị hóa bằng enzyme.)
lactose intoleranttính từKhông thể chuyển hóa hoàn toàn lactose
lactose intolerancedanh từChứng không dung nạp lactose
lactose-positiveChưa có nghĩa
lactose-negativeChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

lac“milk”-ose

  1. mượn từ tiếng Pháplactose

Ví dụ

  • .Anh ấy không dung nạp được đường lactose.
  • .Anh ấy không dung nạp được đường lactose.
  • .Cô ấy không dung nạp được đường lactose.

AI