Nghĩa chính
- Disacarit tổng hợp C₁₂H₂₂O₁₁ bao gồm các đơn vị galactose và fructose, được sử dụng làm thuốc nhuận tràng cho táo bón mãn tính và làm chất axit hóa để giảm nồng độ amoniac trong máu gây ra các triệu chứng thần kinh ở bệnh gan tiến triển. Nó được sử dụng ở dạng dung dịch để uống hoặc dùng trực tràngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A synthetic disaccharide C₁₂H₂₂O₁₁ consisting of galactose and fructose units, used as a laxative for chronic constipation and as an acidifier to reduce blood ammonia levels causing neurological symptoms in advanced liver disease. It is used in solution for oral or rectal administration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lactuloseDạng gốc (base form)
- lactulosesSố nhiều (plural)