Nghĩa chính
- Xen-lô-rô, cellulosedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A complex carbohydrate that forms the main constituent of the cell wall in most plants and is important in the manufacture of numerous products, such as paper, textiles, pharmaceuticals, and explosives.
- Polysaccharidedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A polysaccharide containing many glucose units in parallel chains.
- Gồm tế bào, chứa tế bàotính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of, or containing, cells.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- celluloseDạng gốc (base form)
- cellulosesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| soda cellulosedanh từ | danh từ | Sản phẩm thu được bằng cách cho sợi thực vật phản ứng với xút; nó được sử dụng trong sản xuất sợi viscose |
| benzyl cellulosedanh từ | danh từ | Loại nhựa nhiệt dẻo được tạo ra bởi tác dụng của benzyl clorua và xút trên cellulose |
| alkali cellulosedanh từ | danh từ | Hợp chất của cellulose và natri hydroxit được hình thành trong quá trình sản xuất viscose |
| cellulose acetatedanh từ | danh từ | Vật liệu polyme sinh học có nhiều ứng dụng đa dạng bao gồm làm phim ảnh, làm thành phần trong một số lớp phủ, làm vật liệu khung cho kính mắt và làm sợi tổng hợp trong sản xuất đầu lọc thuốc lá, thẻ chơi và trong các loại vải dệt khác nhau |
| cellulose xanthatedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với viscose |
| hydroxyethyl cellulosedanh từ | danh từ | Loại polymer không ion, hòa tan trong nước có nguồn gốc từ cellulose, được sử dụng rộng rãi làm chất làm đặc, tạo gel và ổn định trong mỹ phẩm, dược phẩm và các ứng dụng công nghiệp |
| hydroxypropyl cellulosedanh từ | danh từ | Dẫn xuất của cellulose có khả năng hòa tan trong nước và hòa tan hữu cơ. Dùng làm tá dược và nguyên liệu thực phẩm |
| carboxymethyl cellulosedanh từ | danh từ | Sản phẩm của phản ứng xenluloza với axit cloroaxetic; nó được sử dụng làm chất làm đặc và ổn định nhũ tương |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc celluloseNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcellulose
Ví dụ
- .Cellulose là một loại carbohydrate.
- , , .Nhưng vì quá mỏng, graphene cũng cực kỳ khó xử lý, giống như lớp cellulose trong suốt dùng để gói thực phẩm.