Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Gò, đồi nhỏdanh từA small mound or rounded hill.
- Gò ngầm, đồi ngầmdanh từA rounded, underwater hill with a prominence of less than 1,000 metres, which does not breach the water's surface.
- Hồi chuông tangdanh từA knell.
- Gióng chuông buồnđộng từngoại động từ (transitive)To ring (a bell) mournfully; to knell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Oak Knolldanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Pasadena, California, Hoa Kỳ |
| reef knolldanh từ | danh từ | Sự hình thành địa chất bao gồm sự tích tụ đáng kể của vật liệu đá vôi, tàn tích của đáy biển cổ nơi các rạn san hô và nồng độ hữu cơ từng phát triển mạnh |
| Brent Knolldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn đồi, ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Sedgemoor (OS lưới ref ST3350) |
| Knoll's Law of Media Accuracydanh từ | danh từ | Câu châm biếm hoặc bon mot: "Mọi thứ bạn đọc trên báo đều hoàn toàn đúng, ngoại trừ câu chuyện hiếm hoi mà bạn tình cờ được biết trực tiếp." |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Vang như chuông
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To sound (something) like a bell; to knell.
Ví dụ
- knoll'd .Nếu đã từng đến nơi chuông nhà thờ gióng lên.
- ; “ , ,” .Nhiệm vụ của họ bây giờ là hướng dẫn các dàn hợp xướng lớn và thánh ca Chủ nhật; và giống như những chiếc kèn bạc đúc nguyên khối “để triệu tập cộng đoàn, và cho cuộc hành trình của các trại,” để gióng chuông gọi người dân vào nhà thờ.
- .Chúng tôi từng hay chơi quanh gò cỏ đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc knollNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiknol
- từ tiếng Anh cổcnoll“summit”
- từ tiếng German nguyên thủy*knudan-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha