Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Đức, tương đương với tiếng Anh Small.danh từ riêngA surname from German, equivalent to English Small.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Klein bottledanh từ | danh từ | Đa tạp kín thu được bằng cách xác định các thành phần biên của hình vành khuyên sao cho bề mặt tổng hợp là không thể định hướng được |
| Klein paradoxdanh từ | danh từ | Kết quả đáng ngạc nhiên khi áp dụng phương trình Dirac vào bài toán tán xạ electron từ một hàng rào thế. Trong cơ học lượng tử phi tương đối tính, người ta quan sát thấy electron chui vào một rào cản với sự tắt dần theo cấp số nhân. Tuy nhiên, nếu điện thế cỡ khối lượng electron, V∼mc2, thì hàng rào gần như trong suốt; hơn nữa, khi điện thế tiến đến vô cùng, sự phản xạ giảm dần và electron luôn được truyền đi |
| Klein geometrydanh từ | danh từ | Loại hình học (đối tượng toán học biểu diễn một không gian và các mối quan hệ không gian của nó); một không gian đồng nhất X cùng với một nhóm đối xứng biểu diễn tác dụng nhóm lên X của một nhóm Lie nào đó |
| International Klein Bluedanh từ riêng | danh từ riêng | Màu xanh đậm đậm đạt được nhờ sắc tố xanh biếc và chất kết dính |
| Klein quarticdanh từ | danh từ | Bề mặt Riemann nhỏ gọn của chi 3 với nhóm tự động cấu hình bậc cao nhất có thể có cho chi này, cụ thể là tự động bảo toàn hướng theo thứ tự 168 và 336 tự động cấu hình nếu hướng có thể bị đảo ngược |
| Klein quadricdanh từ | danh từ | Các đường thẳng của không gian xạ ảnh 3 chiều, S, có thể được xem như các điểm của không gian xạ ảnh 5 chiều, T. Trong không gian 5 chiều đó, các điểm biểu thị mỗi đường thẳng trong S nằm trên một tứ giác hyperbol, Q, được gọi là tứ giác Klein |
| German Spitz Kleindanh từ | danh từ | Giống chó có đặc điểm là thân hình nhỏ nhắn, ngoài ra chúng còn rất nhiều màu sắc và là một trong 5 giống chó Spitz Đức khác nhau (các giống chó còn lại là German Spitz Mittel, Giant Spitz, Wolfspitz và Pomeranian) |
| Kaluza-Klein theorydanh từ riêng | danh từ riêng | Mô hình (không được tin là đúng theo nghĩa đen) được phát triển bởi các nhà vật lý Theodor Kaluza và Oskar Klein nhằm cố gắng kết hợp lực hấp dẫn và điện từ bằng cách thêm chiều thứ năm vào không thời gian bốn chiều của chúng ta |
Họ từ (word family)
cùng gốc KleinVí dụ
- “ ( ) , ,” .
- .
- 80, .