kleinite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoáng chất lưỡng tháp hình lục giác-lục giác có chứa clo, hydro, thủy ngân, nitơ, oxy và lưu huỳnhdanh từA hexagonal-dihexagonal dipyramidal mineral containing chlorine, hydrogen, mercury, nitrogen, oxygen, and sulfur.