Klein geometry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại hình học (đối tượng toán học biểu diễn một không gian và các mối quan hệ không gian của nó); một không gian đồng nhất X cùng với một nhóm đối xứng biểu diễn tác dụng nhóm lên X của một nhóm Lie nào đódanh từA type of geometry (mathematical object representing a space and its spatial relationships); a homogeneous space X together with a symmetry group which represents the group action on X of some Lie group;
- Một cặp có thứ tự (G,H), trong đó G là nhóm Lie và H là nhóm con Lie đóng của G sao cho không gian lớp kề bên trái G/H được liên thôngdanh từan ordered pair (G, H), where G is a Lie group and H a closed Lie subgroup of G such that the left coset space G / H is connected.
- Không gian lân cận G/Hdanh từThe coset space G / H.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Klein geometryDạng gốc (base form)
- Klein geometriesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)