Dịch

Klein geometry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại hình học (đối tượng toán học biểu diễn một không gian và các mối quan hệ không gian của nó); một không gian đồng nhất X cùng với một nhóm đối xứng biểu diễn tác dụng nhóm lên X của một nhóm Lie nào đódanh từA type of geometry (mathematical object representing a space and its spatial relationships); a homogeneous space X together with a symmetry group which represents the group action on X of some Lie group;
  2. Một cặp có thứ tự (G,H), trong đó G là nhóm Lie và H là nhóm con Lie đóng của G sao cho không gian lớp kề bên trái G/H được liên thôngdanh từan ordered pair (G, H), where G is a Lie group and H a closed Lie subgroup of G such that the left coset space G / H is connected.
  3. Không gian lân cận G/Hdanh từThe coset space G / H.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Klein geometryDạng gốc (base form)
  2. Klein geometriesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI