Dịch

Klein quadric

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các đường thẳng của không gian xạ ảnh 3 chiều, S, có thể được xem như các điểm của không gian xạ ảnh 5 chiều, T. Trong không gian 5 chiều đó, các điểm biểu thị mỗi đường thẳng trong S nằm trên một tứ giác hyperbol, Q, được gọi là tứ giác Kleindanh từThe lines of a 3-dimensional projective space, S, can be viewed as points of a 5-dimensional projective space, T. In that 5-space, the points that represent each line in S lie on a hyperbolic quadric, Q, known as the Klein quadric.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Klein quadricDạng gốc (base form)
  2. Klein quadricsSố nhiều (plural)

AI