Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kinsmanship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Họ hàng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
kinship
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kinsmanship
Dạng gốc
(base form)
kinsmanship
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
the
possessor
of
a
competent
fortune
and
the
heir
of
another
,
may
naturally
make
some
impression
on
a
lady's
heart
with
whom
kinsmanship
and
circumstance
bring
him
into
daily
communion
Nguồn gốc
(etymology)
kinsman
+
-ship
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
亲
qīn
Người thân, họ hàng
Tiếng Tây Ban Nha
pariente
Họ hàng, họ hàng (thành viên trong gia đình)
parentesco
Họ hàng
cuscús
Họ hàng
AI
1
Họ hàng
1
Họ hàng
1
Họ hàng