Dịch

keyed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có rãnh then, có then hoatính từHaving a key, mated to a keyseat and/or keyway, to either control or prevent movement.
  2. Đỉnh cao, chất, ngầutính từPraiseworthy and admirable, often through exhibiting independence and security; based.
  3. Phê thuốc, say thuốctính từIntoxicated by recreational or illegal drugs; drunk or high.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. keyedDạng gốc (base form)
  2. more keyedSo sánh hơn (comparative)
  3. most keyedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đỉnh cao

Ví dụ

  • Chủ bài đăng chất vãi chưởng.
  • [: ] 5 ( , ), 40 let’s . 5 , ’ .[Điệp khúc: Michael Marshall] Tôi đóng góp 5 đô, lấy chai 40 của bạn đi, hãy cùng phê pha nào. Tôi đóng góp 5 đô, hút thứ cỏ Indo đó.
  • .Cô ấy cào xước khắp xe tôi.

AI