Nghĩa chính
- Có rãnh then, có then hoatính từHaving a key, mated to a keyseat and/or keyway, to either control or prevent movement.
- Đỉnh cao, chất, ngầutính từPraiseworthy and admirable, often through exhibiting independence and security; based.
- Phê thuốc, say thuốctính từIntoxicated by recreational or illegal drugs; drunk or high.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- keyedDạng gốc (base form)
- more keyedSo sánh hơn (comparative)
- most keyedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc keyedVí dụ
- Chủ bài đăng chất vãi chưởng.
- [: ] 5 ( , ), 40 let’s . 5 , ’ .[Điệp khúc: Michael Marshall] Tôi đóng góp 5 đô, lấy chai 40 của bạn đi, hãy cùng phê pha nào. Tôi đóng góp 5 đô, hút thứ cỏ Indo đó.
- .Cô ấy cào xước khắp xe tôi.