Nghĩa chính
- Ketamine, thuốc gây mê phân lydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A synthetic compound used as a dissociative anesthetic and analgesic drug and also recreationally as a hallucinogen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ketamineDạng gốc (base form)
- ketaminesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| K-holedanh từ | danh từ | Tình trạng phân ly khỏi (và thiếu khả năng kiểm soát) cơ thể thường xảy ra sau khi dùng thuốc ketamine liều tương đối cao |
| R-ketamine | Chưa có nghĩa | |
| S-ketamine | Chưa có nghĩa | |
| RS-ketamine | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , Wage's .Đêm đó anh ta đang hưng phấn tột độ, với một bánh ketamine của Wage đang trên đường đến Yokohama và tiền đã nằm sẵn trong túi.
- ?Bạn có dùng ketamine không?
- .Ketamine là nút reset cho bộ não.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa