Dịch

ketamine

B2danh từ (noun)
UK/ˈkiː.tə.miːn/US/ˈkɛt.əˌmin/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ketamine, thuốc gây mê phân lydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A synthetic compound used as a dissociative anesthetic and analgesic drug and also recreationally as a hallucinogen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ketamineDạng gốc (base form)
  2. ketaminesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

K-holedanh từTình trạng phân ly khỏi (và thiếu khả năng kiểm soát) cơ thể thường xảy ra sau khi dùng thuốc ketamine liều tương đối cao
R-ketamineChưa có nghĩa
S-ketamineChưa có nghĩa
RS-ketamineChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , Wage's .Đêm đó anh ta đang hưng phấn tột độ, với một bánh ketamine của Wage đang trên đường đến Yokohama và tiền đã nằm sẵn trong túi.
  • ?Bạn có dùng ketamine không?
  • .Ketamine là nút reset cho bộ não.

AI