Dịch

Special K

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈspɛʃ.əl ˈkeɪ/US/ˈspɛʃəl ˈkeɪ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Loại ngũ cốc ăn sáng được làm chủ yếu từ gạo và lúa mìdanh từ riêngA breakfast cereal made primarily from rice and wheat.
  2. Ketamine, được sử dụng như một chất gây ảo giácdanh từkhông đếm được (uncountable)Ketamine, used as a hallucinogen.

Ví dụ

  • ; .
  • , .
  • , not-exact .

AI