Dịch

kestrel

danh từ (noun)
US/ˈkɛstɹəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Các loài chim ưng nhỏ thuộc chi Falco bay lượn trong khi săn mồidanh từAny of various small falcons of the genus Falco that hover while hunting.
  2. Loài cắt thông thường (Falco tinnunculus)danh từA common kestrel (Falco tinnunculus).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kestrelDạng gốc (base form)
  2. kestrelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fox kestreldanh từLoài chim săn mồi thuộc loài Falco alopex, có nguồn gốc từ châu Phi cận Sahara
common kestreldanh từChim cắt
lesser kestreldanh từCắt nhỏ
nankeen kestreldanh từCon chim ưng thuộc loài Falco cenhrides, một loài chim cắt Úc
American kestreldanh từCác loài chim ưng nhỏ, Falco sparverius; một con chim cắt
Mauritius kestreldanh từFalco punctatus, một loài chim săn mồi đặc hữu của các khu rừng ở Mauritius
banded kestrelChưa có nghĩa
greater kestrelChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicastrel“staniel, bird of prey”
  2. từ tiếng Pháp trung đạicresserelle
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạicraken“to creak, crack”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • , . .

AI