Nghĩa chính
- Các loài chim ưng nhỏ thuộc chi Falco bay lượn trong khi săn mồidanh từAny of various small falcons of the genus Falco that hover while hunting.
- Loài cắt thông thường (Falco tinnunculus)danh từA common kestrel (Falco tinnunculus).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kestrelDạng gốc (base form)
- kestrelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fox kestreldanh từ | danh từ | Loài chim săn mồi thuộc loài Falco alopex, có nguồn gốc từ châu Phi cận Sahara |
| common kestreldanh từ | danh từ | Chim cắt |
| lesser kestreldanh từ | danh từ | Cắt nhỏ |
| nankeen kestreldanh từ | danh từ | Con chim ưng thuộc loài Falco cenhrides, một loài chim cắt Úc |
| American kestreldanh từ | danh từ | Các loài chim ưng nhỏ, Falco sparverius; một con chim cắt |
| Mauritius kestreldanh từ | danh từ | Falco punctatus, một loài chim săn mồi đặc hữu của các khu rừng ở Mauritius |
| banded kestrel | Chưa có nghĩa | |
| greater kestrel | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicastrel“staniel, bird of prey”
- từ tiếng Pháp trung đạicresserelle
- từ tiếng Hà Lan trung đạicraken“to creak, crack”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , . .