Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Phần chữ lấn sangdanh từAny part of a letter which extends into the space used by another letter.
- Thùng đánh bơdanh từA churn.
- Căn chỉnh khoảng cách chữđộng từTo adjust the horizontal space between selected pairs of letters (characters or glyphs); to perform such adjustments to a portion of text, according to preset rules.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kern-babydanh từ | danh từ | Con búp bê hoặc hình ảnh được trang trí bằng hoa ngô (ngũ cốc), v.v., theo truyền thống được mang trong các lễ hội kern hoặc nhà thu hoạch |
| Kern Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Bakersfield |
| kern pair | Chưa có nghĩa | |
| kern supper | Chưa có nghĩa |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Hạt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hạt, hộtA corn; grain; kernel.
Họ từ (word family)
cùng gốc kernNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicurn
Ví dụ
- , 600- ( ) .Đặc biệt hãy cân nhắc việc chỉnh khoảng cách chữ nếu bạn đang in trên máy in độ phân giải tương đối cao, chẳng hạn như máy in laser 600-dpi.
- , , .Hãy nhớ rằng mục tiêu của kerning là làm cho các cặp chữ cái trông tự nhiên chứ không nhất thiết phải giảm thiểu khoảng cách chữ.