Nghĩa chính
- Các-xtơ, các-tơdanh từA type of land formation, usually with many caves formed through the dissolving of limestone by underground drainage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- karstDạng gốc (base form)
- karstsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| karst springdanh từ | danh từ | Con suối là một phần của hệ thống thủy văn karst |
| Karst Shepherddanh từ | danh từ | Giống chó bảo vệ gia súc, có nguồn gốc ở Slovenia |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc karstNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcKarst
- từ tiếng Slav nguyên thủy*korsъ
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ker-“hard; rock”
Ví dụ
- 0.04 ( ) , .Những chiếc vỏ chỉ dài 0,04 inch (một milimét) và được tìm thấy trên một địa hình các-tơ nơi có điều kiện ẩm ướt, nhưng những con ốc sên sống ở đó vẫn chưa được quan sát.