Dịch

Juliet

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈd͡ʒuːlɪɛt/US/ˈd͡ʒuliət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên riêng cho nữ từ tiếng Latindanh từ riêngA female given name from Latin.
  2. Một trong những nhân vật chính trong vở kịch Romeo và Juliet của Shakespearedanh từ riêngOne of the title characters of Shakespeare's play Romeo and Juliet.
  3. Người phụ nữ đang hoặc đang có một người tình tuyệt vờidanh từ riêngA woman who is or is with a great lover.
  4. Bằng cách tương tự với nhân vật Shakespeare, một người phụ nữ yêu một người đàn ông đến từ một gia đình, đảng phái hoặc đất nước đối lập với chính mìnhdanh từ riêngBy analogy with the Shakespeare character, a woman who is in love with a man from a family, party, or country opposing that of her own.

Cụm từ (phrase)

Romeo and Julietdanh từ riêngRomeo và Juliet
Juliet capdanh từChiếc mũ hình tròn bó sát mà cô dâu đội, v.v
Juliet sleevedanh từTay áo dài, bó sát, có phồng ở phía trên
Juliet balconydanh từĐồng nghĩa với balconette
Romeo and Juliet lawdanh từLuật giảm hình phạt đối với hành vi quan hệ tình dục tự nguyện mà nếu không sẽ bị coi là hiếp dâm theo luật định, điển hình là khi khoảng cách tuổi tác giữa những người tham gia không quá vài năm
Romeo and Juliet-esquetính từGiống hoặc có đặc điểm của vở kịch Romeo và Juliet của William Shakespeare hoặc các nhân vật chính cùng tên
Romeo and Juliet coupledanh từCặp đôi kết hôn mà không có sự đồng ý của cha mẹ

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Mặt trăng thứ sáu của hành tinh Sao Thiên Vương
  1. The sixth moon of the planet Uranus.

AI