Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Dạng viết khác của Romeodanh từAlternative letter-case form of Romeo from the NATO/ICAO Phonetic Alphabet.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Romeo and Julietdanh từ riêng | danh từ riêng | Romeo và Juliet |
| Romeo pimpdanh từ | danh từ | Tên ma cô dụ dỗ phụ nữ làm gái mại dâm với lý do thiết lập mối quan hệ lãng mạn với họ |
| roadside Romeodanh từ | danh từ | Thanh niên quấy rối phụ nữ trên đường phố, trêu chọc họ vào đêm giao thừa |
| Romeo and Juliet lawdanh từ | danh từ | Luật giảm hình phạt đối với hành vi quan hệ tình dục tự nguyện mà nếu không sẽ bị coi là hiếp dâm theo luật định, điển hình là khi khoảng cách tuổi tác giữa những người tham gia không quá vài năm |
| Romeo and Juliet-esquetính từ | tính từ | Giống hoặc có đặc điểm của vở kịch Romeo và Juliet của William Shakespeare hoặc các nhân vật chính cùng tên |
| Romeo and Juliet coupledanh từ | danh từ | Cặp đôi kết hôn mà không có sự đồng ý của cha mẹ |
Ví dụ
- ?Ai đã viết Romeo và Juliet?
- ?Ai sẽ đóng vai Romeo?
- .Romeo đã giết một người.