Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
joyment
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự tận hưởng
danh từ
Enjoyment.
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
enjoyment
joy
+
-ment
Ví dụ
I
bought
my
200
cc
Avenger
in
May
and
have
so
far
only
had
lots
of
joyment
from
it
.
I
must
admit
,
I'm
not
adding
kilo's
at
the
moment
as
fast
as
I
planned
(850
km
at
present
),
but
every
one
of
those
was
a
pleasure
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
享受
xiǎng shòu
Hưởng thụ, tận hưởng
Tiếng Tây Ban Nha
disfrutar
Tận hưởng, thích thú
aprovechar
Tận dụng, tận hưởng
pasarlo
Tận hưởng (bản thân theo một cách nào đó)
AI
1
Sự tận hưởng
1
Sự tận hưởng
1
Sự tận hưởng