Dịch

jigsaw

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈd͡ʒɪɡ.sɔː/US/ˈd͡ʒɪɡ.sɔ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cưa lọngdanh từA power saw with fine teeth and a narrow blade which can cut curves in wood or metal.
  2. Tranh ghép hìnhdanh từA jigsaw puzzle.
  3. Mảnh ghép phức tạpdanh từSomething that can be compared to a jigsaw puzzle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. jigsawNguyên thể (infinitive)
  2. jigsawsSố nhiều (plural)
  3. jigsawedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jigsawn (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. jigsawingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

jigsaw puzzledanh từLoại câu đố trong đó mục đích là tái tạo lại một bức tranh đã bị cắt (ban đầu là bằng trò ghép hình) thành nhiều mảnh nhỏ lồng vào nhau
jigsaw identificationdanh từViệc nhận dạng một người có danh tính được giữ bí mật (ví dụ: trong một vụ án pháp lý đang chờ xử lý) bằng cách ghép thông tin từ nhiều nguồn khác nhau
jigsaw puzzlerdanh từNgười giải hoặc hoàn thành các câu đố ghép hình
abecedarian jigsawdanh từTrò chơi ghép hình theo thứ tự bảng chữ cái trên một lưới có rào chắn
alphabetical jigsawdanh từDạng trò chơi ô chữ trong đó các manh mối không được đánh số mà thay vào đó được đưa ra theo thứ tự bảng chữ cái của lời giải và người giải phải tìm ra vị trí của mỗi câu trả lời trong lưới
perimetrical jigsawdanh từLoại trò chơi ghép hình theo thứ tự chữ cái trong đó chu vi của lưới đã giải có chứa một câu trích dẫn hoặc cụm từ quen thuộc khác

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cưa lọng
  1. ngoại động từ (transitive)To cut something using a jigsaw.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 54- ( 2022) 2005.Chương trình đóng cửa sân ga luân phiên sẽ cho phép Network Rail thay thế hệ thống tín hiệu đã 54 tuổi và (khi hoàn thành vào năm 2022) hoàn thành chuỗi nâng cấp bắt đầu từ năm 2005.
  • .Bức tranh ghép hình này bị thiếu vài mảnh.
  • .Tôi vừa mua một bộ tranh ghép hình mới.

AI