Dịch

Jerusalem

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Giê-ru-sa-lemdanh từ riêngA city in the Holy Land between the Mediterranean Sea and Dead Sea, holy in Judaism, Christianity and Islam; the claimed capital city of both Israel and Palestine.
  2. Jerusalemdanh từ riêngA poem by William Blake, used as an unofficial national anthem in England.
  3. Thị trấn thuộc hạt Yates, bang New York, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Yates County, New York.
  4. Xã thuộc hạt Lucas, bang Ohio, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Lucas County, Ohio.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JerusalemDạng gốc (base form)
  2. JerusalemsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

East Jerusalemdanh từ riêngPhần Jerusalem do Jordan kiểm soát từ năm 1948 đến năm 1967
Temple in Jerusalemdanh từ riêngKhu phức hợp tòa nhà đặc biệt từng ở Jerusalem, khi đó là trung tâm của đời sống tôn giáo Do Thái
New Jerusalemdanh từ riêngTầm nhìn tiên tri của Ezekiel về một thành phố tập trung vào Đền Thánh được xây dựng lại, Đền thờ thứ ba, sẽ được thành lập ở Jerusalem, nơi sẽ là thủ đô của Vương quốc Đấng Mê-si, nơi gặp gỡ của mười hai chi tộc Y-sơ-ra-ên, trong thời kỳ Đấng Mê-si
Jerusalem Daydanh từ riêngNgày lễ quốc gia của Israel vào ngày 28 tháng Iyar kỷ niệm sự thống nhất của Jerusalem vào năm 1967
West Jerusalemdanh từ riêngPhần Jerusalem do Israel kiểm soát sau năm 1948
Jerusalem crossdanh từMột biến thể chéo bao gồm một cây thánh giá lớn được bao quanh bởi bốn cây thánh giá Hy Lạp nhỏ hơn, một cây ở mỗi góc phần tư
Jerusalem Sundaydanh từ riêngĐồng nghĩa với Mothering Sunday
trip to Jerusalemdanh từĐồng nghĩa với musical chairs

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Jerusalem
  1. A census-designated place in Conway County, Arkansas.
  2. An unincorporated community in Harford County, Maryland.
  3. An unincorporated community in Lima Township, Washtenaw County, Michigan.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • 16 .
  • ?
  • ?

AI