Dịch

New Jerusalem

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tầm nhìn tiên tri của Ezekiel về một thành phố tập trung vào Đền Thánh được xây dựng lại, Đền thờ thứ ba, sẽ được thành lập ở Jerusalem, nơi sẽ là thủ đô của Vương quốc Đấng Mê-si, nơi gặp gỡ của mười hai chi tộc Y-sơ-ra-ên, trong thời kỳ Đấng Mê-sidanh từ riêngEzekiel's prophetic vision of a city centred on the rebuilt Holy Temple, the Third Temple, to be established in Jerusalem, which would be the capital of the Messianic Kingdom, the meeting place of the twelve tribes of Israel, during the Messianic era.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Humboldt, California, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Humboldt County, California, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Ventura, California, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Ventura County, California, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Logan, Ohio, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Logan County, Ohio, United States.

Cụm từ (phrase)

New Jerusalem Churchdanh từ riêngChủ nghĩa Thụy Điển
New Jerusalemitedanh từNgười Thụy Điển

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Berks
  1. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Berks, Pennsylvania, Hoa KỳA census-designated place in Berks County, Pennsylvania, United States.

Ví dụ

  • , , Caulds .
  • , , , .

AI