Dịch

Hierosolyma

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với Jerusalem: đặc biệt là trong bối cảnh Thập tự chinh và La Mã cổ đạidanh từ riêngSynonym of Jerusalem, especially in the context of the Crusades and Ancient Rome.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhHierosolyma
  2. từ tiếng Hy Lạp cổῘ̔εροσόλῠμᾰHĭerosólŭmă

AI