jawbone
C2danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Xương hàm dướidanh từđếm được (countable)The bone of the lower jaw; the mandible.
- Xương hàmdanh từđếm được (countable)Any of the bones in the lower or upper jaw.
- Nhạc cụ xương hàmdanh từđếm được (countable)A shaken musical instrument (an idiophone) made from the jawbone of an animal and shaken such that the teeth vibrate in their sockets to produce sound.
- Thuyết phục, dỗ dànhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To talk persistently in an attempt to persuade somebody to cooperate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc jawbone2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tín dụng
- không đếm được (uncountable)Tín dụng, nợCredit.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Sau khi trận cháy rừng tàn phá sườn đồi, Mary đã giết mọi con thú săn mồi bằng xương hàm của một con lừa và ăn phần còn lại bị cháy của mọi sinh vật cho đến khi cô không thể cử động được nữa.
- “ , ,” .Tim nói: "Những gì chúng tôi có thể làm với mảnh xương hàm là so sánh nó với các loài thằn lằn bay có liên quan chặt chẽ hơn mà còn nguyên vẹn, và cứ thế suy luận ra."
- — . .