dentary
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến, hoặc mang, răngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or bearing, teeth.
- Xương nha khoadanh từThe dentary bone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dentaryDạng gốc (base form)
- dentariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dentary bonedanh từ | danh từ | Hàm dưới của động vật có xương sống, hoặc xương tương đồng ở hàm dưới của tổ tiên và các động vật liên quan, có chức năng giữ răng |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidentaire