Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
jawboneist
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Người chơi xương hàm như một nhạc cụ
danh từ
Someone who plays a jawbone as a musical instrument.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jawboneist
Dạng gốc
(base form)
jawboneist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
jawbone
+
-ist
AI
1
Người chơi xương hàm như một nhạc cụ
1
Người chơi xương hàm như một nhạc cụ
1
Người chơi xương hàm như một nhạc cụ