Dịch

Jason

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người lãnh đạo của Argonauts, người đã lấy lại Bộ Lông Cừu Vàng từ vua Aeetes của Colchis, cho chú Pelias của ông.danh từ riêngThe leader of the Argonauts, who retrieved the Golden Fleece from king Aeetes of Colchis, for his uncle Pelias.
  2. Tên riêng namdanh từ riêngA male given name from Ancient Greek.
  3. Họ ngườidanh từ riêngAn English surname originating as a patronymic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JasonDạng gốc (base form)
  2. JasonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Jason maskdanh từChiếc mặt nạ khúc côn cầu cứng màu trắng giống như chiếc mặt nạ được phổ biến bởi nhân vật Jason Voorhees trong bộ phim Thứ Sáu ngày 13

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , ; : , , .
  • .
  • .

AI