Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

jan

A2danh từ (noun)
Hay gặp
US/dʒæn/

Dạng gốc:jinnYêu tinh, thần đèn

Nghĩa chính

  1. Thần jinndanh từObsolete form of jinn.

Cụm từ (phrase)

sure, Jancụm từĐược sử dụng một cách mỉa mai để thể hiện sự bác bỏ hoặc hoài nghi liên quan đến một tuyên bố
not happy, Jancụm từDùng để bày tỏ sự không hài lòng trước sự kém cỏi của người khác
jan ken podanh từKéo giấy đá
Jan Jucdanh từ riêngThị trấn ở Surf Coast Shire, phía tây nam Victoria, Australia
Jan Mayendanh từ riêngHòn đảo, lãnh thổ và khu vực chưa hợp nhất của Na Uy ở Bắc Băng Dương
Svalbard and Jan Mayen Islandsdanh từ riêngHai hòn đảo riêng biệt, phụ thuộc của Na Uy
Jan.danh từ riêngAlternative form of Jan: Abbreviation of January.chưa dịch
jinny roaddanh từCon đường nghiêng trong mỏ than, trên đó những ô tô chất đầy hàng hạ xuống bằng trọng lực, kéo theo những ô tô trống

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpجَنّ

Ví dụ

  • , , , .Ông trừ bỏ quỷ dữ của người bị ám, và ông trói jân, thật, ở góc kia.
  • .Jan là con cả trong gia đình.
  • , ?Những lá bài đó là gì, Jan?

AI