Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Thần jinndanh từObsolete form of jinn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sure, Jancụm từ | cụm từ | Được sử dụng một cách mỉa mai để thể hiện sự bác bỏ hoặc hoài nghi liên quan đến một tuyên bố |
| not happy, Jancụm từ | cụm từ | Dùng để bày tỏ sự không hài lòng trước sự kém cỏi của người khác |
| jan ken podanh từ | danh từ | Kéo giấy đá |
| Jan Jucdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Surf Coast Shire, phía tây nam Victoria, Australia |
| Jan Mayendanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo, lãnh thổ và khu vực chưa hợp nhất của Na Uy ở Bắc Băng Dương |
| Svalbard and Jan Mayen Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Hai hòn đảo riêng biệt, phụ thuộc của Na Uy |
| Jan.danh từ riêng | danh từ riêng | Alternative form of Jan: Abbreviation of January.chưa dịch |
| jinny roaddanh từ | danh từ | Con đường nghiêng trong mỏ than, trên đó những ô tô chất đầy hàng hạ xuống bằng trọng lực, kéo theo những ô tô trống |
Họ từ (word family)
cùng gốc jinnNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpجَنّ
Ví dụ
- , , , .Ông trừ bỏ quỷ dữ của người bị ám, và ông trói jân, thật, ở góc kia.
- .Jan là con cả trong gia đình.
- , ?Những lá bài đó là gì, Jan?