Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
not happy, Jan
cụm từ
(phrase)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Dùng để bày tỏ sự không hài lòng trước sự kém cỏi của người khác
cụm từ
Used to express displeasure at someone else's incompetence.
Ví dụ
One
young
chick
is
standing
on
its
toes
,
flapping
crazily
,
squawking
a
long
‘
not-happy-Jan
’
cry
in
penguin-speak
.
AI
1
Dùng để bày tỏ sự không hài lòng trước sự kém cỏi của người khác
1
Dùng để bày tỏ sự không hài lòng trước sự kém cỏi của người khác
1
Dùng để bày tỏ sự không hài lòng trước sự kém cỏi của người khác