Dịch

jailbait

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người trưởng thành về mặt tình dục dưới hoặc có vẻ dưới độ tuổi chấp thuận hợp pháp, thường được người lớn coi là hấp dẫn về mặt tình dục và/hoặc quyến rũdanh từkhông đếm được (uncountable)A sexually mature person below, or appearing to be below, the legal age of consent, who is regarded, usually by an adult, as being sexually attractive and/or seductive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jailbaitDạng gốc (base form)
  2. jailbaitsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " , 1934, didn’t . 20 “ ”, , ."

Họ từ (word family)

AI