jagger
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người vận chuyển, phu khuân vácdanh từcarrier, carter
- Người bán rong, thương lữdanh từpeddler, hawker
- Dao cắt bánh răng cưadanh từA jagging iron used for crimping pies, cakes, etc.
- Đục răng cưa, đục khíadanh từA toothed chisel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jaggerDạng gốc (base form)
- jaggersSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Gai cây
- Gai cây, gaiSynonym of jag (“thorn from a bush”).
Ví dụ
- , , , gain-descrying , , , .Người bán rong với đôi mắt xanh ngắt, lồi và láu cá mà chúng tôi đã mô tả tiếp tục nhìn theo vị khách hàng đã đối xử với hàng hóa của mình một cách thiếu tôn trọng.
- , .Tôi không biết bạn đã bao giờ đến gần một bụi gai chưa, nhưng những chiếc gai đó có thể rất đau.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa