jag
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Đầu nhọn, gai nhọndanh từA sharp projection.
- Mảnh vỡ, mảnh vụndanh từA part broken off; a fragment.
- Vết rách, mảnh vải ráchdanh từA flap, a tear in a clothing
- Cắt nham nhở, cắt xẻmđộng từTo cut unevenly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Khe hở
- Khe hở, vết nứtA cleft or division.
Họ từ (word family)
cùng gốc jagNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạijagge
- từ tiếng Anh cổgiagga
danh từ
- từ tiếng Anh cổċeacga“broom, furze”
- từ tiếng German nguyên thủy*kagô
Ví dụ
- , / ; / , / , / .Đám mây đen dày đặc bị rẽ đôi, và vầng trăng / Vẫn ở bên cạnh; / Giống như dòng nước bắn ra từ vách đá cao, / Tia chớp giáng xuống không một vết gồ ghề, / Một dòng sông dốc đứng và rộng lớn.
- .... , / .Tôi bay đi như không khí.... Tôi lắc mái tóc bạc phơ chào mặt trời đường băng, / Tôi phóng thích thể xác mình vào những dòng xoáy và trôi dạt thành những mảnh rách tua rua như ren.
- […] .Vào thứ Sáu […] chúng tôi đã chơi quần vợt và bằng cách nào đó Geoffrey đã làm rách một chiếc móng tay khiến nó cứ vướng vào đồ đạc mỗi khi anh ấy chạm vào.