ironing
B1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Việc ủi đồ, việc là quần áodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of pressing clothes with an iron, such as a steam iron.
- Quần áo cần ủi, đồ chờ làdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Laundry that has been washed and is ready to be ironed.
- Quần áo đã ủidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Laundry that has recently been ironed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ironingDạng gốc (base form)
- ironingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do the ironing | Ủi quần áo | |
| ironing boarddanh từ | danh từ | Cầu là, ván ủi đồ |
| pile of ironing | Chồng đồ cần ủi | |
| ironing paddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pressing cloth |
| ironing clothdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pressing cloth |
| breast ironingdanh từ | danh từ | Việc đập và xoa bóp ngực của một cô gái tuổi dậy thì, sử dụng các vật cứng hoặc nóng, nhằm cố gắng làm cho chúng ngừng phát triển hoặc biến mất, thường nhằm mục đích ngăn cô gái thu hút hứng thú tình dục và chủ yếu được thực hiện ở Cameroon |
| ironing basketdanh từ | danh từ | Một giỏ giặt để đựng quần áo sạch |
| extreme ironingdanh từ | danh từ | Môn thể thao cực kỳ hài hước là ủi đồ ở nhiều địa điểm ngoài trời khác nhau, đặc biệt là những nơi xa xôi hoặc khó tiếp cận |
Họ từ (word family)
cùng gốc ironingNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi ghét việc ủi đồ.
- .Tôi thực sự nên sớm bắt đầu ủi đống đồ này.
- .Tôi thực sự nên đem cất đống quần áo đã ủi này đi.