Dịch

presser

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dụng cụ ép, máy épdanh từA person, device, or agent that presses or squeezes, as
  2. Lính ép tòng quândanh từA member of a press-gang, who forces (presses) others into service.
  3. Máy là quần áo, thợ ủidanh từA person or device that removes wrinkles, usually from clothing.
  4. Thông cáo báo chídanh từA press release.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. presserDạng gốc (base form)
  2. pressersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hot-presserdanh từNgười, trong tiệm giặt là hoặc trong nhà máy giấy, có công việc là ép nóng
presser footdanh từBộ phận của máy may đặt trên vải và ấn vải xuống bàn máy và vào bàn răng đưa
seam presserdanh từCon lăn nặng để ép xuống những luống mới cày
point presserdanh từVật có điểm đứng tự do để sử dụng để ủi cổ áo, các góc và các bề mặt
presser beamChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Họp báo
  1. A press conference or press briefing.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc presser

Nguồn gốc (etymology)

press-er“agent -er”

Ví dụ

  • .Đó là tên của những người làm ra hợp chất polystyrene được sử dụng bởi các máy ép đĩa không bị cong vênh.
  • , .Anh ta nhìn thấy người làm công việc giặt ủi cho khách sạn, một người mà trước đây anh ta luôn nhìn thấy trong bóng tối của cửa hàng ủi đồ đang đổ mồ hôi bên cạnh một chiếc máy ủi hơi nước.
  • . aftern—Một tuyên bố sẽ được đưa ra. Chúng ta sẽ tổ chức một cuộc họp báo vào chiều nay—

AI