Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
pressie
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
ɹɛ
s
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Món quà (quà tặng)
danh từ
A present (gift).
2
Cuộc họp báo hoặc họp báo
danh từ
A press conference or press briefing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pressie
Dạng gốc
(base form)
pressie
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
presser
newser
Nguồn gốc
(etymology)
danh từ
Rút gọn từ
present
danh từ
press
+
-ie
AI
1
Món quà (quà tặng)
2
Cuộc họp báo hoặc họp báo
1
Món quà (quà tặng)
2
Cuộc họp báo hoặc họp báo
1
Món quà (quà tặng)
2
Cuộc họp báo hoặc họp báo