Dịch

ionic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) iontính từkhông so sánh (not comparable)of, relating to, or containing ions

Cụm từ (phrase)

ionic bonddanh từLoại liên kết hóa học trong đó hai nguyên tử hoặc phân tử được kết nối với nhau bằng lực hút tĩnh điện
ionic compounddanh từHợp chất hóa học bao gồm các cation và anion được liên kết với nhau bằng lực tĩnh điện
Old Ionicdanh từ riêngDạng cũ hơn của phương ngữ Ionic Hy Lạp, được sử dụng cho đến khoảng năm 600 trước Công nguyên
New Ionicdanh từ riêngDạng sau này của phương ngữ Ionic của Hy Lạp, được sử dụng sau khoảng năm 600 trước Công nguyên
Ionic modedanh từĐồng nghĩa với Ionian mode
ionic winddanh từĐồng nghĩa với ion wind
Ionic Greekdanh từ riêngPhương ngữ của tiếng Hy Lạp cổ đại được sử dụng trên Euboea và các đảo khác ở Biển Aegean và một số vùng của Tiểu Á, từ khoảng năm 1000 đến 300 trước CN, có liên quan chặt chẽ với tiếng Hy Lạp Attic và đóng góp rất nhiều cho tiếng Hy Lạp sử thi. Ngôn ngữ của Herodotus, Hippocrates và Archilochus
ionic liquiddanh từBất kỳ loại muối nào có điểm nóng chảy tương đối thấp; chúng được sử dụng làm dung môi mà nước hoặc dung môi hữu cơ truyền thống không thể sử dụng được

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Liên kết ion là gì?
  • ?Liên kết ion là gì?
  • .Thức kiến trúc Ionic của đền Erechtheion là thức nổi tiếng nhất và thường xuyên được sao chép cũng như phỏng theo trong các công trình hiện đại.

AI