Dịch

invective

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Biểu hiện chỉ trích hoặc chỉ trích một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An expression which inveighs or rails against a person.
  2. Sự chỉ trích hoặc khiển trách nghiêm trọng hoặc bạo lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A severe or violent censure or reproach.
  3. Một điều gì đó được nói hoặc viết nhằm mục đích gây ra sự xấu hổ, ô nhục, chỉ trích hoặc trách móc người khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something spoken or written, intended to cast shame, disgrace, censure, or reproach on another.
  4. Đặc trưng bởi sự xâm lấn hoặc lan cantính từCharacterized by invection or railing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. invectiveDạng gốc (base form)
  2. invectivesSố nhiều (plural)
  3. more invectiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most invectiveSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lời buộc tội gay gắt hoặc đáng trách
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A harsh or reproachful accusation.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiinvective
  2. từ tiếng Latinh trung đạiinvectiva“abusive speech”
  3. từ tiếng Latinhinvectīvus

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • [] 14th-century text-obsessed , Niccolò Niccoli ...
  • .
  • Tom's — .

AI