Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Biểu hiện chỉ trích hoặc chỉ trích một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An expression which inveighs or rails against a person.
- Sự chỉ trích hoặc khiển trách nghiêm trọng hoặc bạo lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A severe or violent censure or reproach.
- Một điều gì đó được nói hoặc viết nhằm mục đích gây ra sự xấu hổ, ô nhục, chỉ trích hoặc trách móc người khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something spoken or written, intended to cast shame, disgrace, censure, or reproach on another.
- Đặc trưng bởi sự xâm lấn hoặc lan cantính từCharacterized by invection or railing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- invectiveDạng gốc (base form)
- invectivesSố nhiều (plural)
- more invectiveSo sánh hơn (comparative)
- most invectiveSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lời buộc tội gay gắt hoặc đáng trách
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A harsh or reproachful accusation.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiinvective
- từ tiếng Latinh trung đạiinvectiva“abusive speech”
- từ tiếng Latinhinvectīvus
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc invectiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] 14th-century text-obsessed , Niccolò Niccoli ...
- .
- Tom's — .