Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm cho ai đó quen với điều gì đó đòi hỏi phải chịu đựng lâu dài hoặc lặp đi lặp lại một hoặc nhiều điều khó chịuđộng từngoại động từ (transitive)To cause someone to become accustomed to something that requires prolonged or repeated tolerance of one or more unpleasantries.
- Có hiệu lựcđộng từnội động từ (intransitive)To take effect, to be operative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cam kết
- ngoại động từ (transitive)To commit.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc inureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinuren
Ví dụ
- làm cho quen với sự gian khổ
- phục vụ quyền lời chung, có lợi cho quyền lợi riêng
- , / . / / .