Dịch

inure

động từ (verb)
US/ɪˈnʊɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm cho ai đó quen với điều gì đó đòi hỏi phải chịu đựng lâu dài hoặc lặp đi lặp lại một hoặc nhiều điều khó chịuđộng từngoại động từ (transitive)To cause someone to become accustomed to something that requires prolonged or repeated tolerance of one or more unpleasantries.
  2. Có hiệu lựcđộng từnội động từ (intransitive)To take effect, to be operative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inureNguyên thể (infinitive)
  2. inuresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. inuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inuringPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cam kết
  1. ngoại động từ (transitive)To commit.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinuren

Ví dụ

  • làm cho quen với sự gian khổ
  • phục vụ quyền lời chung, có lợi cho quyền lợi riêng
  • , / . / / .

AI