Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
inuredness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất của sự quen thuộc hoặc quen với thứ gì đó do tiếp xúc nhiều lần
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being inured, or accustomed to something by repeated exposure.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
habituation
acclimation
accustomedness
inurement
Nguồn gốc
(etymology)
inured
+
-ness
AI
1
Tính chất của sự quen thuộc hoặc quen với thứ gì đó do tiếp xúc nhiều lần
1
Tính chất của sự quen thuộc hoặc quen với thứ gì đó do tiếp xúc nhiều lần
1
Tính chất của sự quen thuộc hoặc quen với thứ gì đó do tiếp xúc nhiều lần