Nghĩa chính
- Ảnh hưởng lẫn nhau; sự tác động lẫn nhau[, intə'plei]danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Interaction; reciprocal relationship.
- Ảnh hưởng lẫn nhau; tác động lẫn nhauđộng từnội động từ (intransitive)To interact.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interplayNguyên thể (infinitive)
- interplaysSố nhiều (plural)
- interplayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- interplayingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- interplay (of/between A and B)sự tác động qua lại (giữa A và B)
Ví dụ
- 11 , .Ngay sau khi Cueto lập hat-trick trong vòng 11 phút, lao người xuống góc trái một lần nữa sau những pha phối hợp chuẩn xác hơn giữa các tuyến hậu vệ và tiền đạo.
- . Yances , , .Các bức tranh của Jorge A. Yances gợi lên sự tương tác huyền bí giữa quá khứ và hiện tại, giữa hiện thực và tưởng tượng, một phong cách gọi là chủ nghĩa hiện thực huyền ảo.
- , .Địa phương tôi là nơi giao thoa giữa văn hóa phương Tây và phương Đông, phong phú về những biến động cảm xúc.
Họ từ (word family)
cùng gốc interplayNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha