Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
interplayer
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giữa những người chơi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Between players.
Nguồn gốc
(etymology)
inter-
+
player
Ví dụ
Online
coaches
or
interplayer
chat
could
help
debrief
and
clarify
the
situations
in
the
game
.
AI
1
Giữa những người chơi
1
Giữa những người chơi
1
Giữa những người chơi