interdependent
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Phụ thuộc lẫn nhautính từMutually dependent; reliant on one another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interdependentDạng gốc (base form)
- more interdependentSo sánh hơn (comparative)
- most interdependentSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc interdependentVí dụ
- , .Sớm hay muộn thì thế hệ hiện tại cũng có thể nhận ra rằng nó đã chứng kiến và đang chứng kiến sự ra đời của một thế giới mới của các dân tộc phụ thuộc lẫn nhau, trong đó nhiều cái tên cũ và shibboleth đã thay đổi ý nghĩa hoặc mất đi hoàn toàn.
- .Một tổ chức và các nhà cung cấp của họ phụ thuộc lẫn nhau và mối quan hệ cùng có lợi giúp nâng cao khả năng tạo ra giá trị của cả hai.
- , , .Nói nghiêm túc, mọi người đều phụ thuộc lẫn nhau, chúng ta đều cần nhau.