Dịch

intel

B1danh từ (noun)
UK/ˈɪn.tɛl/nguồnUS/ˈɪnt.ɛl/

Nghĩa chính

  1. Thông tin mật, tin tức gián điệpdanh từkhông đếm được (uncountable)Intelligence (secret information).

Cụm từ (phrase)

intel analysisPhân tích tình báo
intel communityGiới tình báo
intel gatheringThu thập tình báo
intel leakRò rỉ tình báo
intel reportBáo cáo tình báo
intel sourceNguồn tình báo

Ví dụ

  • “ Bynar 58934.9.” “, , .” “. . . ?” “ .”“Con tàu Bynar mất tích ở stardate 58934.9.” “Được rồi, vậy thông tin mật của anh là đáng tin, nhưng chuyện này vẫn giống một trò lừa.” “Không. Tôi là một máy tính đã thay đổi. Nhìn xem. Anh có thấy ánh đèn xanh không?” “Ánh đèn đó khiến tôi yên tâm.”
  • .Gián điệp người Nga xinh đẹp đã thu thập toàn bộ thông tin mật qua những buổi trò chuyện trên gối với các nhà ngoại giao Mỹ.
  • .Intel nhận được tiền bản quyền khổng lồ từ phát minh này.

AI